sign up

/saɪn əp/
Động từ
  1. (ngoại động) Thêm tên vào danh sách những người đang tham gia vào việc gì đó.
    (transitive) To add a name to the list of people who are participating in something.
    We signed Bob up for kitchen cleanup duty.
    Chúng tôi đã đăng ký cho Bob nhiệm vụ dọn dẹp nhà bếp.
    Từ đồng nghĩa:registerenroll
  2. (nội động từ) Thêm tên của mình vào danh sách những người đang tham gia vào một hoạt động nào đó (kể cả các đội nghiệp dư nhưng không chuyên nghiệp).
    (intransitive) To add one's own name to the list of people who are participating in something (including amateur, but not professional, teams).
    Coordinate term: sign in
    Thuật ngữ tọa độ: đăng nhập
  3. (Nội động) Đồng ý mua hàng hóa, dịch vụ.
    (intransitive) To agree to purchase some good or service.
    After much deliberation we decided to sign up for satellite TV.
    Sau nhiều cân nhắc, chúng tôi quyết định đăng ký truyền hình vệ tinh.
  4. (nội động từ, quân sự) Gia nhập lực lượng vũ trang.
    (intransitive, military) To enlist in the armed forces.
    Didn't you hear? He's just signed up!
    Bạn không nghe thấy sao? Anh ấy vừa mới đăng ký!
    Từ đồng nghĩa:enlist
🎬 Nghe “sign up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish